Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Hương”.

  1. Nguyễn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 105 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 152 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
  3. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  5. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 152 người trong các danh sách