Tìm thấy 1.446 hồ sơ cho “Nguyễn Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thị Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Minh Tiên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyên Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Bắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Đại Minh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Miếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hông Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Biếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 01/05/1975 E2, 3, 6
  3. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/8/1971
  4. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/7/1971
→ Xem cả 39 người trong các danh sách