Tìm thấy 1.446 hồ sơ cho “Nguyễn Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Uống Bí - Quảng Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Hân Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Phú Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C23 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C340 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Yên Cương - Yên Đông - Hải Hưng Đơn vị: D23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1968 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân - Thọ Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 01/05/1975 E2, 3, 6
  3. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/8/1971
  4. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/7/1971
→ Xem cả 39 người trong các danh sách