Tìm thấy 1.445 hồ sơ cho “Nguyễn Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1988 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 389 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 01/05/1975 E2, 3, 6
  3. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/8/1971
  4. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/7/1971
→ Xem cả 39 người trong các danh sách