Tìm thấy 1.445 hồ sơ cho “Nguyễn Hơn”.

  1. Nguyễn hồng Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hồng Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Hồng Nhơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hộng Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Hồng Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2241 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 478 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 01/05/1975 E2, 3, 6
  3. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/8/1971
  4. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/7/1971
→ Xem cả 39 người trong các danh sách