Tìm thấy 1.445 hồ sơ cho “Nguyễn Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 404 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 122 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 5/5/1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  2. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 01/05/1975 E2, 3, 6
  3. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/8/1971
  4. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/7/1971
→ Xem cả 39 người trong các danh sách