Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Hùng Khí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ng Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/10/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khich Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 292 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Nhận Giang - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thánh Khiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.