Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Hùng Chi”.

  1. Nguyễn Hùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1709 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hưng Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hưng Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hưng Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Ty Thủy Lợi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hùng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1972 (9510-7750) o4 1/50000