Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Hùng Cường”.

  1. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 402 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 297 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 282 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
  3. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chấn Hưng- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum
  4. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cán Hạ- Quang Trung- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1971
  5. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1972 600 ô1 mộ 13 1/100000 Kôn Hơ Jao