Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cồn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lãng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Miên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sĩ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979