Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1946 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Toại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979