Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1948 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979