Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/6/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979