Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 9/2/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979