Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Tín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Đắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hộp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Khuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Ngó Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1997 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Mỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979