Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Ngọc liễu - Châu Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Đồng tâm - Thường thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Ngĩa tiến - Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Giang - Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/1978 Quê quán: Đại thắng - Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hoàng giang - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979