Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Truyền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Y Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn ở Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
- LÝ Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 Quê quán: Bắc Tương - Đinh Hóa - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tịch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1/1946 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Thang Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1946 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bấc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/06/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Cẩm trung - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.