Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Truyền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Y Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ở Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hòa Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. LÝ Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 Quê quán: Bắc Tương - Đinh Hóa - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (22-89)04 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2222 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: TT Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2696 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vi Kỳ - Định Hoá - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2833 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4269 Xem chi tiết →
  12. NGUYỄN VĂN TÁM Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12 - 11 - 1970 Quê quán: Xã Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: P.2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TÁM
  13. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tịch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1/1946 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Thang Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979