Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/6/1981 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/9/1977 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1980 Quê quán: Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thu Hoa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sông Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C4 D34 E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Đại Hóa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Tuy Bắc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.