Tìm thấy 1.457 hồ sơ cho “Nguyễn Hòa Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Mai Tang - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: 9430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Mỏ Than - Khánh Hoà - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bà Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoa Đà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoà Hài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoà Thuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hòa Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khánh Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nghĩa Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/7/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979