Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Hành Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khoa Bàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn trọng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971
  2. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971