Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Hà Tăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tặng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Yên Tăng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D 14 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 648 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nha Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 518 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tặng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.