Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Hà Lịch”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/2196 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1973 Quê quán: Lích Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.