Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24-04-1972 Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D25 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Gia Lộng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tiến – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Cò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Quát Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Viết Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Việt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1973 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.