Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vũ ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 Quê quán: Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Đồng Tâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Viết Toại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 118 Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Mạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Quảng Hưng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phân Trạm 163 - BT9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Việt Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1952 · Hưng Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/7/1974