Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Động Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lung Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đạt Năm sinh: 9/12/ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: La việt - Yên Giã - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/12/1970 Quê quán: Hải Chính - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D49 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C6D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.