Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quốc Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Trang Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Long - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Minh Phuương - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1983 Quê quán: An Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.