Tìm thấy 543 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vũ Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức La Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1972 Gần đồi 902, 3 Bãi