Tìm thấy 543 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Công Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: D18 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4334 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Gia Sàng - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàn Quang Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cù tiện - Gia sáng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Mỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1957 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Thái Mỷ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Đa Tôn - Gia Lâm - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Thái Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Sơn thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1972 Gần đồi 902, 3 Bãi