Tìm thấy 543 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Đồn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Thái Học - Phả Lại - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Tâm - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Dụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Minh Lảng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nghinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Nhược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Phiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hoắng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoa Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đình Hùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Phú Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Càn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Kha Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1972 Gần đồi 902, 3 Bãi