Tìm thấy 543 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dụ Gia Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Giả Chiếm Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Tôn Gia Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Số 60 Trần Phú TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Số 153B Lê Lợi TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.