Tìm thấy 543 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Phấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Bài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Bế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Hàm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Hạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Thặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Nam sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1972 Gần đồi 902, 3 Bãi