Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/2/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gía Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Giá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /10/1968 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 144 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3030 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3581 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3582 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Trường yên - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975