Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Phòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Thặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Tràng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Tràng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Tín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Vọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Giá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Giá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sáu Già Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975