Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc úp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đỗ Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỗ Diễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đỗ Duy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỗ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đỗ Phảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đỗ Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đỗ Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đỗ Trũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chăn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Diểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Gương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975