Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Đích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Địch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Bì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Băng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Bưởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Bối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Chén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Chơi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Cỏn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc My Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Rảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Thuật Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Thú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975