Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Toà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tấc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Điệt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975