Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vũ Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vũ Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Côn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/8/1950 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975