Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1982 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Gia Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Băng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Bế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Chừng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Cậy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Giao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/9/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Hàm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Hạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Kỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/9/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975