Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn á Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/2/1949 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975