Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Toát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Truật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/9/1941 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975