Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975