Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/4/1992 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1989 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/9/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975