Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975