Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1960 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975