Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cớ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975