Tìm thấy 2.047 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975