Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Vượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1954 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Ban Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Ngoạn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Phần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975