Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Phông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Sản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sinh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Hoạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1992 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Ngưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Nạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Nạp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975