Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kim Thấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Toán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/8/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/10/1975 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Uyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975