Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1955 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E770 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 21 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: NôngTrường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.